Đọc tên 12 con giáp

12 bé giáp trong giờ Việt với tiếng Lào có một số khác hoàn toàn về 3 nhỏ vật, Để tránh không đúng sót khi viết về các đề tài này, các bạn hãy hiểu qua bài viết và đoạn phim dưới đây..12 ນັກສັດໃນພາສາຫວຽດແລະພາສາລາວມີຄວາມແຕກຕ່າງກ່ຽວກັບສັດສາມໂຕ, ເພື່ອ​ຫຼີກ​ເວັ້ນ​ຂໍ້​ຜິດ​ພາດ​ເມື່ອ​ຂຽນ​ກ່ຽວ​ກັບບັນດາຫົວ​ເລື່ອງນີ້ ເພື່ອນໆຈົ່ງ​ອ່ານ​ແລະເບິ່ງວີດີໂອຂ້າງ​ລຸ່ມນີ້.12 những con giáp trong giờ Việt gồm: Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi.12 ນັກ​ສັດຊວດ, ສະຫຼູ, ຂານ, ເຖາະ, ມະໂລງ, ມະເສງ, ມະເມຍ, ມະແມ, ວອກ, ລະກາ, ຈໍ, ກຸນ.

Tên 12 con giáp – ຊື່12 ນັກ​ສັດ

T.Vit (ຫວຽດ) Nghĩa T.Lào (ລາວ) Nghĩa
1 Tý, Tí /ຕີ໋/ chuột ຊວດ /xuốt/ ​ໜູ
2 Sửu /ຊຶ້ວ/ Trâu ສະ​ຫຼຸ /xả lú/ ງົວ
3 dần dần /ເຢິ່ນ/ Hổ, cọp ຂານ /khán/ ເສືອ
4 Mão, Mẹo /ໝາວ, ແໝ້ວ/ Mèo ເຖາະ /thỏ/ ກະ​ຕ່າຍ
5 Thìn /ຖິ່ນ/ long ມະ​ໂລງ /mả loông/ ​ນາກ, ເງືອກ, ງູ​ໃຫຍ່
6 Tỵ, tị /ຕີ໊/ Rắn ມະ​ເສງ /mả xếng/ ​ງູ, ງູ​ນ້ອຍ
7 Ngọ /ຫງໍ້/ chiến mã ມະ​ເມຍ /mả mia/ ມ້າ
8 mùi hương /ມຸ່ຍ/ ມະ​ແມ /mả me/ ແບ້
9 Thân /ເທິນ/ Khỉ ວອກ /voóc/ ລີງ
10 Dậu /ເຢົ໊າ/ ລະ​ກາ /lả ca/ ໄກ່
11 Tuất /ເຕວິດ/ Chó ຈໍ /cho/ ໝາ
12 Hợi /ເຫີ້ຍ/ Lợn, heo ກຸນ /cun/ ໝູ

CÁCHHỎI – ວິ​ທີ​ຖາມ

… tuổi gì? … tuổi….., … tuổi….., tuổi … là tuổi bé … Tôi tuổi Tỵ Tôi tuổi Tỵ, tuổi tỵ là tuổi bé rắn Năm 2020 là năm con gì? Năm 2020 là năm Tý, năm nhỏ chuột Năm… là năm nhỏ gì?


*
*
*